chăn gối

Học thuật
Thân thiện
chăn gối

Vợ chồng già cùng nhau trải chăn gối trên giường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vật dụng giường nằm: Chỉ chăn gối, những vật dụng dùng để đắp đầu khi ngủ.
    • Biểu tượng cho đời sống vợ chồng: Dùng để chỉ chung cuộc sống chung, đặc biệt mối quan hệ thân mật, tình cảm vợ chồng.
  2. Động từ (ít dùng trong văn hiện đại):

    • Ăn ở với nhau, chung sống như vợ chồng: Hành động sống chung quan hệ vợ chồng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa biểu tượng):

    • Câu chuyện về một cuộc tình chăn gối không hạnh phúc. (Câu chuyện về một cuộc sống vợ chồng không hạnh phúc.)
    • "Lọ là chăn gối mới ra sắt cầm" (Truyện Kiều). (Đâu phải sống với nhau rồi mới sinh ra chuyện cầm đồ.)
  • Động từ:

    • Họ đã chăn gối với nhau được mười năm. (Họ đã sống như vợ chồng với nhau được mười năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chưa chăn gối cũng vợ chồng": Thành ngữ, ý nói mối quan hệ đã được xác lập vợ chồng về danh nghĩa, chưa đời sống chung thực tế.
    • Theo lời hứa hôn, chưa chăn gối cũng vợ chồng. (Theo lời hứa hôn, chưa sống chung cũng đã vợ chồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Chăn đơn gối chiếc (thành ngữ): Chỉ tình cảnh cô đơn, một mình (thường chỉ người không bạn đời hoặc phải sống xa nhau).

    • Bao năm chăn đơn gối chiếc, ấy đã quen với sự cô quạnh. (Bao năm một mình, ấy đã quen với sự cô quạnh.)
  • Chăn loan gối phụng (thành ngữ, từ ): Chỉ cảnh vợ chồng sum họp, hạnh phúc (loan: chim loan, phụng: chim phượng, biểu tượng cho hạnh phúc lứa đôi).

    • Cầu chúc đôi trẻ mãi mãi chăn loan gối phụng. (Cầu chúc đôi trẻ mãi mãi hạnh phúc bên nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Vợ chồng: Chỉ mối quan hệ hôn nhân.
  • Phu thê: Vợ chồng (từ Hán Việt, trang trọng).
  • Ái ân: Tình yêu ân ái (nhấn mạnh khía cạnh tình cảm, thân mật).
Thành ngữ liên quan
  • Đầu gối tay ấp: Chỉ sự gần gũi, chăm sóc của vợ chồng.

    • Họ sống với nhau trong cảnh đầu gối tay ấp. (Họ sống với nhau trong cảnh gần gũi, chăm sóc lẫn nhau.)
  • Cơm chung áo chạ: Chỉ cuộc sống chung khó khăn, cùng chia sẻ của vợ chồng.

    • Trải qua những ngày cơm chung áo chạ, tình cảm họ càng sâu đậm. (Trải qua những ngày sống chung khó khăn, tình cảm họ càng sâu đậm.)
chăn gối

Vợ chồng già cùng nhau trải chăn gối trên giường.

  1. đgt. Nói vợ chồng ăn ở với nhau: Lọ là chăn gối mới ra sắt cầm (K).